someone in Vietnamees

Uitspraak
pron. người nào

Voorbeeldzinnen

It is difficult to keep up a conversation with someone who only says "Yes" and "No".
Rất là khó để nói chuyện với một người luôn luôn trả lời "Có" hay "Không".
Uitspraak Uitspraak Uitspraak Report Error!
Hold on, someone is knocking at my door.
Chờ tí, có ai đang gõ cửa.
Uitspraak Uitspraak Uitspraak Report Error!
She was about to go to bed when someone knocked on the door.
Khi cô ta chuẩn bị đi ngủ thì có người gõ cửa.
Uitspraak Uitspraak Uitspraak Report Error!
I want to kill someone.
Tao muốn giết người.
Uitspraak Uitspraak Uitspraak Report Error!
She has met someone.
Cô ta đã gặp người nào đó.
Uitspraak Uitspraak Uitspraak Report Error!
I've been seeing someone.
Tôi có người yêu rồi.
Uitspraak Uitspraak Uitspraak Report Error!
Someone pocketed my wallet on the train.
Ai đó đã móc ví của tôi.
Uitspraak Uitspraak Uitspraak Report Error!
Someone pocketed my wallet on the train.
Ai đó đã móc túi lấy ví của tôi.
Uitspraak Uitspraak Uitspraak Report Error!
Is she dating someone?
Có phải cô ấy đang hẹn hò với ai đó?
Uitspraak Uitspraak Uitspraak Report Error!

Synoniemen

in some unspecified way or manner; or by some unspecified means: someway, someways, in some manner, in some way
for some unspecified reason;


© dictionarist.com