position in Vietnamees

Uitspraak
n. thái độ, tư thế, chổ, vị trí, địa vị, trường hợp, chổ làm việc, vị trí mẫu âm của vần
v. để vào chổ, đặt vào vị trí

Voorbeeldzinnen

Did you hear that the position for manager is up for grabs?
Bạn có nghe nói vị trí trưởng phòng còn trống không?
Uitspraak Uitspraak Uitspraak Report Error!
Were I in your position, I would oppose that plan.
Nếu tôi ở vị trí của bạn, tôi sẽ phản đối kế hoạch đó.
Uitspraak Uitspraak Uitspraak Report Error!




dictionary extension
© dictionarist.com