lecture in Vietnamees

Uitspraak
n. cuộc diển thuyết, bài học
v. khiển trách, la rầy

Voorbeeldzinnen

His lecture had a large audience.
Buổi thuyết giảng của anh ta có rất đông khán giả.
Uitspraak Uitspraak Uitspraak Report Error!




© dictionarist.com