dull in Vietnamees

Uitspraak
v. làm mờ, làm bớt đau
a. chậm chạp, đần độn, nặng nề, trì độn, mắt yếu, tai không thính, sự đau ngầm

Voorbeeldzinnen

Television can dull our creative power.
Tivi có thể làm giảm khả năng sáng tạo của chúng ta.
Uitspraak Uitspraak Uitspraak Report Error!




dictionary extension
© dictionarist.com