doctor in Vietnamees

Uitspraak
n. nhà bác học, học giả, nhà thông thái, nhà thuyết minh giáo lý, tiến sỉ, bác sỉ, thầy thuốc, người sửa chửa, đồ để cạo
v. cấp bằng tiến sỉ, săn sóc người bịnh, làm giả

Voorbeeldzinnen

Doctors do not always live long.
Không phải bác sỹ nào cũng sống thọ.
Uitspraak Uitspraak Uitspraak Report Error!
Doctors do not always live long.
Bác sỹ không phải luôn luôn sống thọ.
Uitspraak Uitspraak Uitspraak Report Error!
The doctor forbade me to take part in the marathon.
Bác sĩ đã cấm tôi tham dự cuộc đua marathon.
Uitspraak Uitspraak Uitspraak Report Error!
The doctor forbade me to take part in the marathon.
Bác sĩ đã cấm tôi tham gia chạy việt dã.
Uitspraak Uitspraak Uitspraak Report Error!
The doctors are engaged in cancer research.
Những vị bác sĩ được tuyển vào trương trình nghiên cứu bệnh ung thư.
Uitspraak Uitspraak Uitspraak Report Error!
She is not a nurse, but a doctor.
Cô ấy không phải là y tá mà là bác sĩ.
Uitspraak Uitspraak Uitspraak Report Error!
Doctors take an oath not to harm anyone.
Những vị bác sĩ tuyên thệ sẽ không làm hại bất kỳ ai.
Uitspraak Uitspraak Uitspraak Report Error!
The doctor said that grandmother is still very sick, but she's out of the woods.
Bác sĩ nói rằng bà ngoại vẫn còn bệnh nặng, nhưng bà đã thoát cơn nguy kịch rồi.
Uitspraak Uitspraak Uitspraak Report Error!
I'm not a doctor.
Tôi không phải là bác sĩ.
Uitspraak Uitspraak Uitspraak Report Error!
The doctor broke the Hippocratic Oath.
Người bác sỹ đã phá vỡ lời thề Hippocrates.
Uitspraak Uitspraak Uitspraak Report Error!

Synoniemen

1. doctor of medicine: physician
2. holder of doctoral degree: professor, scholar, expert, specialist, scientist
3. attend: administer, treat, minister to, nurse



dictionary extension
© dictionarist.com