crushed in Vietnamees

n. mát nghiền, máy đập đá, làm sửng sốt, rụng rời


I wish people would stop saying things in ways that crush young dreams.
Tôi mong sao mọi người ngưng nói ra ý kiến theo kiểu chà đạp những ước mơ trẻ.
Uitspraak Uitspraak Uitspraak Report Error!


treated so as to have a permanently wrinkled appearance: rough, unsmooth
subdued or brought low in condition or status: humbled, humble, humiliated, broken, low