calling in Vietnamees

Uitspraak
n. đang gọi

Voorbeeldzinnen

I'll call them tomorrow when I come back.
Toi se goi ho ngay mai.
Uitspraak Uitspraak Uitspraak Report Error!
Could you call again later, please?
Bạn có thể gọi lại được không?
Uitspraak Uitspraak Uitspraak Report Error!
And he calls himself a sailor.
Và anh ta tự xưng mình là thủy thủ.
Uitspraak Uitspraak Uitspraak Report Error!
This work calls for special skill.
Công việc này đòi hỏi kỹ năng đặc biệt.
Uitspraak Uitspraak Uitspraak Report Error!
I heard my name called from behind.
tôi nghe thấy tên tôi được gọi ở phía sau.
Uitspraak Uitspraak Uitspraak Report Error!
I often call, but seldom write a letter.
Tôi thường gọi điện thoại, hiếm khi viết thư.
Uitspraak Uitspraak Uitspraak Report Error!
I meant to call her, but I forgot to.
Tôi định gọi cho cô ấy mà lại quên mất.
Uitspraak Uitspraak Uitspraak Report Error!
Call me at six tomorrow morning.
Gọi cho tôi vào lúc sáu giờ sáng mai.
Uitspraak Uitspraak Uitspraak Report Error!
Don't forget to call me up tomorrow.
Đừng quên gọi tôi dậy vào ngày mai.
Uitspraak Uitspraak Uitspraak Report Error!
If you have anything to say, please give me a call.
Nếu có chuyện gì, xin anh gọi điện cho tôi.
Uitspraak Uitspraak Uitspraak Report Error!

Synoniemen

the particular occupation for which you are trained: specialization, business, career, line of work, specialty, specialisation, walk of life, walk, job, speciality, lifework, professional life, specialism, line, vocation, business life, occupation


dictionary extension
© dictionarist.com